2026-09-12
Trong sản xuất công nghiệp hiện đại, nhôm và hợp kim của nó đóng vai trò quan trọng nhờ đặc tính nhẹ, độ bền cao, độ dẫn nhiệt và điện tuyệt vời, khả năng chống ăn mòn và dễ gia công. Tuy nhiên, sự đa dạng lớn về các loại và trạng thái tôi của nhôm sẵn có đặt ra một thách thức đáng kể cho các kỹ sư và chuyên gia mua sắm. Bài viết này tập trung vào năm dòng sản phẩm chính của dải nhôm cán nguội — 1100, 3003, 5052, 5182 và 6061 — cung cấp hướng dẫn lựa chọn chi tiết để giúp các chuyên gia đưa ra lựa chọn vật liệu sáng suốt.
Dòng 1100, với độ tinh khiết trên 99,00%, đại diện cho nhôm thương mại tinh khiết. Khả năng định hình và chống ăn mòn vượt trội làm cho nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng kéo sâu, dập và xoay.
| Hợp kim & Trạng thái tôi | Độ dày (in) | Độ bền kéo (ksi) | Giới hạn chảy (ksi) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|---|
| 1100-O | 0.006-0.019 | 11.0 (tối thiểu) | 15.5 (tối đa) | 3.5 (tối thiểu) |
| 0.020-0.031 | 11.0 (tối thiểu) | 15.5 (tối đa) | 3.5 (tối thiểu) | |
| 0.032-0.050 | 11.0 (tối thiểu) | 15.5 (tối đa) | 3.5 (tối thiểu) | |
| 0.051-0.249 | 11.0 (tối thiểu) | 15.5 (tối đa) | 3.5 (tối thiểu) | |
| 0.250-3.000 | 11.0 (tối thiểu) | 15.5 (tối đa) | 3.5 (tối thiểu) |
Được tăng cường với 1,0%-1,5% mangan, dòng 3003 mang lại độ bền được cải thiện so với dòng 1100 trong khi vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn và định hình tốt.
Hợp kim Al-Mg này mang lại khả năng chống ăn mòn nước biển tuyệt vời với độ bền trung bình và khả năng hàn tốt.
Với hàm lượng magie cao hơn dòng 5052, dòng sản phẩm này vượt trội trong các ứng dụng kéo sâu như nắp lon và bình nhiên liệu ô tô.
Hợp kim Al-Mg-Si này đạt được độ bền vượt trội thông qua xử lý nhiệt trong khi vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn tốt.
Các yếu tố chính để lựa chọn vật liệu bao gồm:
Bảo quản đúng cách là điều cần thiết để ngăn ngừa vết ố nước, một hiện tượng oxy hóa bề mặt ảnh hưởng đến ngoại hình nhưng không ảnh hưởng đến tính chất cơ học.
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi